TanroDictionary Sổ từ

polaroid

/ˈpoʊləˌrɔɪd/

Anh
0

polaroid là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lớp kính chống nắng; kính râm (được xử lý bằng màng phân cực).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lớp kính chống nắng.danh từEN-VI Dict
  2. kính râm (được xử lý bằng màng phân cực).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He put on polaroid glasses in the sun.

  2. Her polaroid cut the glare from the water.