Nghĩa tiếng Việt
- Cái sào.danh từEN-VI Dict
- Sào (đơn vị đo chiều dài bằng 5.009 mét).danh từEN-VI Dict
- Cột (để chăng lều...).danh từEN-VI Dict
- Cọc, gọng (để phía trước xe, để buộc dây nối với ách ngựa).danh từEN-VI Dict
- Cực.danh từEN-VI Dict
- Cực (một trong hai nguyên tắc hoàn toàn đối lập nhau).danh từEN-VI Dict
- Điểm cực (điểm tập trung sự chú ý...).danh từEN-VI Dict
- Đẩy bằng sào.động từEN-VI Dict
- Cắm cột, chống bằng cột.động từEN-VI Dict
- Người Ba Lan.danh từEN-VI Dict
- Sào.danh từWiktionary
- Cột.danh từWiktionary
- (Mỹ, tiếng Anh bản ngữ người Mỹ gốc Phi, từ lóng) Đường rãnh xoắn (ở nòng súng).danh từWiktionary
- (thô tục, từ lóng) Dương vật.danh từWiktionary
- Hai cực địa lý.danh từWiktionary
Ví dụ
-
He leaned the pole against the wall.
-
The field was measured in poles.
-
They raised the tent with a tall pole.
-
The horse pulled the cart by the pole.
-
The North Pole is very cold and icy.