TanroDictionary

pole

/pəʊl/

Anh
0

pole là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cái sào; Sào (đơn vị đo chiều dài bằng 5.009 mét); Cột (để chăng lều...).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cái sào.danh từEN-VI Dict
  2. Sào (đơn vị đo chiều dài bằng 5.009 mét).danh từEN-VI Dict
  3. Cột (để chăng lều...).danh từEN-VI Dict
  4. Cọc, gọng (để phía trước xe, để buộc dây nối với ách ngựa).danh từEN-VI Dict
  5. Cực.danh từEN-VI Dict
  6. Cực (một trong hai nguyên tắc hoàn toàn đối lập nhau).danh từEN-VI Dict
  7. Điểm cực (điểm tập trung sự chú ý...).danh từEN-VI Dict
  8. Đẩy bằng sào.động từEN-VI Dict
  9. Cắm cột, chống bằng cột.động từEN-VI Dict
  10. Người Ba Lan.danh từEN-VI Dict
  11. Sào.danh từWiktionary
  12. Cột.danh từWiktionary
  13. (Mỹ, tiếng Anh bản ngữ người Mỹ gốc Phi, từ lóng) Đường rãnh xoắn (ở nòng súng).danh từWiktionary
  14. (thô tục, từ lóng) Dương vật.danh từWiktionary
  15. Hai cực địa lý.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. He leaned the pole against the wall.

  2. The field was measured in poles.

  3. They raised the tent with a tall pole.

  4. The horse pulled the cart by the pole.

  5. The North Pole is very cold and icy.