TanroDictionary Sổ từ

poles

/poʊlz/

Anh
0

poles là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của pole; Số nhiều của Pole.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của poleđộng từEN-VI Dict
  2. Số nhiều của Poledanh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He poles the raft with care.

  2. The poles arrived early for the event.