TanroDictionary Sổ từ

pole-jumping

/ˈpoʊlˈdʒəmpin/

Anh
0

pole-jumping là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự nhảy sào.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự nhảy sào.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Pole-jumping takes strong arms and timing.