Nghĩa tiếng Việt
- Sao Bắc đẩu.danh từEN-VI Dict
- Nguyên tắc chỉ đạo; điều hướng dẫn, vật hướng dẫn.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The pole-star guided the sailors home.
-
Her kindness was a pole-star for the team.
/ˈpoʊlˈstɑːr/
pole-star là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sao Bắc đẩu; Nguyên tắc chỉ đạo; điều hướng dẫn, vật hướng dẫn.
The pole-star guided the sailors home.
Her kindness was a pole-star for the team.