Nghĩa tiếng Việt
- Nữ cảnh sát; nữ nhân viên trong lực lượng cảnh sát.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The policewoman answered the call quickly.
/pəˈliːswʊmən/
policewoman là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nữ cảnh sát; nữ nhân viên trong lực lượng cảnh sát.
The policewoman answered the call quickly.