TanroDictionary

polish

/ˈpəʊlɪʃ/

Anh
0

polish là một từ tiếng Anh, có nghĩa: (thuộc) Ba Lan; (thuộc) Tiếng Ba Lan; Người Ba Lan.

Nghĩa tiếng Việt

  1. (thuộc) Ba Lan.tính từEN-VI Dict
  2. (thuộc) Tiếng Ba Lan.tính từEN-VI Dict
  3. Người Ba Lan.danh từEN-VI Dict
  4. Tiếng Ba Lan.danh từEN-VI Dict
  5. Nước bóng, nước láng.danh từEN-VI Dict
  6. Nước đánh bóng, xi.danh từEN-VI Dict
  7. Vẻ lịch sự, vẻ tao nhã, vẻ thanh nhã.danh từEN-VI Dict
  8. Đánh bóng, làm cho láng.động từEN-VI Dict
  9. Làm cho lịch sự, làm cho thanh nhã, làm cho tao nhã.động từEN-VI Dict
  10. Bóng lên.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She bought a Polish book for class.

  2. He learned a few Polish words quickly.

  3. The Polish spoke softly at the meeting.

  4. She can read and write Polish well.

  5. He used polish to shine the shoes.