Nghĩa tiếng Việt
- (thuộc) Ba Lan.tính từEN-VI Dict
- (thuộc) Tiếng Ba Lan.tính từEN-VI Dict
- Người Ba Lan.danh từEN-VI Dict
- Tiếng Ba Lan.danh từEN-VI Dict
- Nước bóng, nước láng.danh từEN-VI Dict
- Nước đánh bóng, xi.danh từEN-VI Dict
- Vẻ lịch sự, vẻ tao nhã, vẻ thanh nhã.danh từEN-VI Dict
- Đánh bóng, làm cho láng.động từEN-VI Dict
- Làm cho lịch sự, làm cho thanh nhã, làm cho tao nhã.động từEN-VI Dict
- Bóng lên.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She bought a Polish book for class.
-
He learned a few Polish words quickly.
-
The Polish spoke softly at the meeting.
-
She can read and write Polish well.
-
He used polish to shine the shoes.