Nghĩa tiếng Việt
- Người đánh bóng; dụng cụ đánh bóng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The polisher made the mirror shine brightly.
/ˈpɒlɪʃə(r)/
polisher là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người đánh bóng; dụng cụ đánh bóng.
The polisher made the mirror shine brightly.