TanroDictionary Sổ từ

political

/pəˈlɪtɪkl/

Anh Thông dụng
0

political là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chính trị; Việc quản lý nhà nước, (thuộc) chính quyền; Cán sự (của chính quyền).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chính trị.tính từEN-VI Dict
  2. Việc quản lý nhà nước, (thuộc) chính quyền.tính từEN-VI Dict
  3. Cán sự (của chính quyền).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He studied political economy at the local university.

  2. The political agent met with the village leaders.

  3. The political appeared in the report.

  4. political economy

    kinh tế chính trị

  5. a political organization

    một tổ chức chính trị