Nghĩa tiếng Việt
- Nhà chính trị, chính khách.danh từEN-VI Dict
- Con buôn chính trị.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The politician played a key role.
/ˌpɒləˈtɪʃn/
politician là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nhà chính trị, chính khách; Con buôn chính trị.
The politician played a key role.