Nghĩa tiếng Việt
- Làm chính trị; tham gia chính trị.động từEN-VI Dict
- Nói chuyện chính trị.động từEN-VI Dict
- Chính trị hoá, làm cho có tính chất chính trị.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She began to politicise every school issue.
-
They politicise after dinner and argue.
-
The report was politicized by editors.