Nghĩa tiếng Việt
- Cuộc vận động chính trị (vận động bầu cử... ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The politicking appeared in the report.
/ˈpɒlətɪkɪŋ/
politicking là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cuộc vận động chính trị (vận động bầu cử... ).
The politicking appeared in the report.