TanroDictionary Sổ từ

polka

/ˈpɒlkə/

Anh
0

polka là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Điệu nhảy pônca; Nhạc cho điệu phảy pônca; Áo nịt (đàn bà).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Điệu nhảy pônca.danh từEN-VI Dict
  2. Nhạc cho điệu phảy pônca.danh từEN-VI Dict
  3. Áo nịt (đàn bà).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They danced a quick polka at the party.

  2. The band played a lively polka.

  3. She wore a warm polka under her coat.