TanroDictionary Sổ từ

polka-dot

/ˈpoʊlkəˈdɑːt/

Anh
0

polka-dot là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chấm tròn (trang trí ở vải may áo... ); Kiểu trang trí (vải) bằng chấm tròn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chấm tròn (trang trí ở vải may áo... ).danh từEN-VI Dict
  2. Kiểu trang trí (vải) bằng chấm tròn.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her dress had small polka-dots all over it.

  2. This shirt uses a bright polka-dot pattern.