TanroDictionary Sổ từ

poll-cow

/ˈpoʊlˈkɑʊ/

Anh
0

poll-cow là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bò cái cụt sừng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bò cái cụt sừng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The poll-cow stood quietly in the barn.