TanroDictionary Sổ từ

polonaise

/ˌpɒləˈneɪz/

Anh
0

polonaise là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Điệu nhảy dân gian pôlône của Ba Lan, tính chất chậm, nhịp ¾. Michał Kleofas Ogiński là nhà soạn nhạc viết thành công nhất thể loại pôlône với trên 20 bản; Nhạc cho điệu nhảy pôlône; Áo xẻ tà (đàn bà).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Điệu nhảy dân gian pôlône của Ba Lan, tính chất chậm, nhịp ¾. Michał Kleofas Ogiński là nhà soạn nhạc viết thành công nhất thể loại pôlône với trên 20 bản.danh từEN-VI Dict
  2. Nhạc cho điệu nhảy pôlône.danh từEN-VI Dict
  3. Áo xẻ tà (đàn bà).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They danced a slow polonaise at the party.

  2. The band played a soft polonaise for the dance.

  3. She wore a blue polonaise over her dress.