/ˌpɑːlɪsiːəˈtiːəmi/
polycythaemia là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bệnh tăng hồng cầu.
The doctor monitored her polycythaemia.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm