Nghĩa tiếng Việt
- Độ trễ đa thức; trể của biểu thức đại số.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The polynomial lag played a key role.
/ ˈlæɡ/
polynomial lag là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Độ trễ đa thức; trể của biểu thức đại số.
The polynomial lag played a key role.