polyunsaturated fatty acid là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Axit béo không no nhiều nối đôi; đa axit béo không bão hòa nhiều nối đôi; đa axit béo Omega-3 không bão hòa; Một axit béo, chẳng hạn như axit arachidonic, có chứa hai hoặc nhiều hơn liên kết đôi carbon-cacbon (C=C).
Nghĩa tiếng Việt
Axit béo không no nhiều nối đôi; đa axit béo không bão hòa nhiều nối đôi; đa axit béo Omega-3 không bão hòa.danh từWiktionary
Một axit béo, chẳng hạn như axit arachidonic, có chứa hai hoặc nhiều hơn liên kết đôi carbon-cacbon (C=C).danh từWiktionary
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm