TanroDictionary Sổ từ

pomace

/ˈpəməs/

Anh
0

pomace là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bột táo nghiền (trước khi ép làm rượu táo); bã táo ép; Bột nhão (quả... ); Bã cá (sau khi ép dầu để làm phân bón).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bột táo nghiền (trước khi ép làm rượu táo); bã táo ép.danh từEN-VI Dict
  2. Bột nhão (quả... ).danh từEN-VI Dict
  3. Bã cá (sau khi ép dầu để làm phân bón).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The press left a pile of pomace behind.

  2. The blender turned the fruit into pomace.

  3. Farmers used pomace as rich fertilizer.