Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của pommel.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He is pommelling the punching bag in training.
/ˈpɒmlɪŋ/
pommelling là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của pommel.
He is pommelling the punching bag in training.