TanroDictionary Sổ từ

pomposity

/pɑːmˈpɑːsəti/

Anh
0

pomposity là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vẻ hoa lệ, vẻ tráng lệ, vẻ phô trương long trọng; Tính hoa mỹ, tính khoa trương, tính kêu mà rỗng (văn); Thái độ vênh vang, tính tự cao tự đại (người).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vẻ hoa lệ, vẻ tráng lệ, vẻ phô trương long trọng.danh từEN-VI Dict
  2. Tính hoa mỹ, tính khoa trương, tính kêu mà rỗng (văn).danh từEN-VI Dict
  3. Thái độ vênh vang, tính tự cao tự đại (người).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The room had no pompositi at all.

  2. His speech had too much pompositi.

  3. His pompositi annoyed the class.