Nghĩa tiếng Việt
- Vẻ hoa lệ, vẻ tráng lệ, vẻ phô trương long trọng.danh từEN-VI Dict
- Tính hoa mỹ, tính khoa trương, tính kêu mà rỗng (văn).danh từEN-VI Dict
- Thái độ vênh vang, tính tự cao tự đại (người).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The room had no pompositi at all.
-
His speech had too much pompositi.
-
His pompositi annoyed the class.