Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của ponderđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He pondered the offer for a long time.
/ˈpɑndərd/
pondered là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của ponder.
He pondered the offer for a long time.