Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của ponder.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She was pondering the best answer.
/pˈɒndərɪŋ/
pondering là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của ponder.
She was pondering the best answer.