TanroDictionary Sổ từ

ponderosity

/ˌpɒndəˈrɒsɪti/

Anh
0

ponderosity là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính nặng, tính có trọng lượng; Tính chậm chạp (do trọng lượng); Tính cần cù (công việc).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính nặng, tính có trọng lượng.danh từEN-VI Dict
  2. Tính chậm chạp (do trọng lượng).danh từEN-VI Dict
  3. Tính cần cù (công việc).danh từEN-VI Dict
  4. Tính nặng nề, tính buồn tẻ, tính chán ngắt (hành văn, bài nói... ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The book's ponderositi made it hard to carry.

  2. The cart moved with ponderositi up the hill.

  3. His ponderositi helped him finish the long task.

  4. The speech had ponderositi and bored everyone.