TanroDictionary Sổ từ

pontifical

/pɒnˈtɪfɪkl/

Anh
0

pontifical là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Giáo hoàng; Giáo chủ; (thuộc) giám mục; Làm ra vẻ không lầm lẫn; làm ra vẻ không sai lầm; giáo lý một cách khoa trương.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giáo hoàng.tính từEN-VI Dict
  2. Giáo chủ; (thuộc) giám mục.tính từEN-VI Dict
  3. Làm ra vẻ không lầm lẫn; làm ra vẻ không sai lầm; giáo lý một cách khoa trương.tính từEN-VI Dict
  4. Sách nghi lễ của giám mục.danh từEN-VI Dict
  5. Trang phục và huy hiệu của giám mục.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She wore a pontifical robe during the service.

  2. The bishop used a pontifical blessing for the group.

  3. He spoke in a pontifical tone about every detail.

  4. The pontifical was important at work.

  5. The museum displayed the old pontifical carefully.