TanroDictionary Sổ từ

pontoneer

/pɑːnˈtəʊniːə/

Anh
0

pontoneer là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người phụ trách cầu phao; Người làm cầu phao.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người phụ trách cầu phao.danh từEN-VI Dict
  2. Người làm cầu phao.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The pontoneer inspected the river crossing.

  2. A pontoneer kept the bridge steady.