TanroDictionary Sổ từ

pontoon

/pɒnˈtuːn/

Anh
0

pontoon là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lối chơi bài " 21"; Phà; Cầu phao ((cũng) pontoon bridge).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lối chơi bài " 21".danh từEN-VI Dict
  2. Phà.danh từEN-VI Dict
  3. Cầu phao ((cũng) pontoon bridge).danh từEN-VI Dict
  4. Thùng lặn (dùng cho công nhân xây dựng dưới nước).danh từEN-VI Dict
  5. Thùng chắn (thùng to hình thuyền để chắn ở cữa vũng sữa chữa tàu).danh từEN-VI Dict
  6. bắc cầu phao qua (sông); qua (sông) bằng cầu phao.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They played pontoon after dinner.

  2. He kept the pontoon on the desk.

  3. The soldiers crossed the river on a pontoon.

  4. The diver entered the pontoon for repairs.

  5. The ship rested behind the pontoon.