Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của pontoonđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We pontooned to the other bank.
/pɒnˈtuːnd/
pontooned là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của pontoon.
We pontooned to the other bank.