TanroDictionary Sổ từ

pony-tail

/ˈpoʊniˈteɪl/

Anh
0

pony-tail là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Kiểu tóc cặp đuôi ngựa (của con gái).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kiểu tóc cặp đuôi ngựa (của con gái).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She tied her hair in a pony-tail for school.