Nghĩa tiếng Việt
- Kiểu tóc cặp đuôi ngựa (của con gái).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She tied her hair in a pony-tail for school.
/ˈpoʊniˈteɪl/
pony-tail là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Kiểu tóc cặp đuôi ngựa (của con gái).
She tied her hair in a pony-tail for school.