TanroDictionary Sổ từ

poodle-faker

/ˈpuːdəlˈfeɪkɜː/

Anh
0

poodle-faker là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Anh chàng bám váy phụ n.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Anh chàng bám váy phụ n.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. No poodle-faker could win her trust.