Nghĩa tiếng Việt
- Khinh thường, coi rẻ.động từEN-VI Dict
- Gạt đi (coi là không có giá trị... ) (ý kiến đề nghị... ).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Do not pooh-pooh her careful idea.
-
He tried to pooh-pooh the warning quickly.
/ˈpuːˈpuː/
pooh-pooh là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Khinh thường, coi rẻ; Gạt đi (coi là không có giá trị... ) (ý kiến đề nghị... ).
Do not pooh-pooh her careful idea.
He tried to pooh-pooh the warning quickly.