Nghĩa tiếng Việt
- Vũng.danh từEN-VI Dict
- Ao; bể bơi (bơi), hồ tắm.danh từEN-VI Dict
- Vực (chỗ nước sâu và lặng ở con sông).danh từEN-VI Dict
- Tiền góp; hộp đựng tiền góp (đánh bài).danh từEN-VI Dict
- Trò đánh cá góp tiền; tiền góp đánh cá.danh từEN-VI Dict
- Vốn chung, vốn góp.danh từEN-VI Dict
- Pun (tổ hợp các nhà kinh doanh hoặc sản xuất để loại trừ sự cạnh tranh lẫn nhau); khối thị trường chung.danh từEN-VI Dict
- Trò chơi pun (một lối chơi bi-a).danh từEN-VI Dict
- Gom lại.động từEN-VI Dict
- Hùn vốn, hùn gạp, góp thành vốn chung.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The children played in a small pool.
-
She saw the pool near the door.
-
He kept the pool in a drawer.
-
The pool was mentioned in the report.
-
They joined a local football pool.