TanroDictionary Sổ từ

poop

/ˈpuːp/

Anh Thông dụng
0

poop là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phần đuôi tàu; Sàn tàu cao nhất ở phía đuôi; Vỗ tung vào phía đuôi, đập tràn vào phía đuôi (tàu).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phần đuôi tàu.danh từEN-VI Dict
  2. Sàn tàu cao nhất ở phía đuôi.danh từEN-VI Dict
  3. Vỗ tung vào phía đuôi, đập tràn vào phía đuôi (tàu).động từEN-VI Dict
  4. Hứng (sóng) lên phía đuôi (tàu).động từEN-VI Dict
  5. Bẹn, vùng bẹn.danh từEN-VI Dict
  6. Đánh vào bẹn (ai).động từEN-VI Dict
  7. Anh chàng ngốc, anh chàng khờ dại.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The flag waved from the poop of the ship.

  2. We stood on the poop and watched the sea.

  3. The waves pooped the boat all night.

  4. Rain pooped over the stern of the ship.

  5. The dog sat near his owner's poop.