Nghĩa tiếng Việt
- người đàn ông ẻo lả; người tình dục đồng giới nam.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The old word pooves appears in some texts.
/ˈpuːvz/
pooves là một từ tiếng Anh, có nghĩa: người đàn ông ẻo lả; người tình dục đồng giới nam.
The old word pooves appears in some texts.