TanroDictionary Sổ từ

pop off

/pˈɒp ˈɒf/

Anh
0

pop off là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nói to, phàn nàn; Ra ngoài trong chốc lát.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nói to, phàn nàn.động từEN-VI Dict
  2. Ra ngoài trong chốc lát.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He's always popping off when things don't suit him.

  2. He's just popped off for a break but should be back in a few minutes.