TanroDictionary Sổ từ

poplar

/ˈpɒplə(r)/

Anh
0

poplar là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cây bạch dương.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cây bạch dương.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A poplar tree shaded the small path.