TanroDictionary Sổ từ

poppet

/ˈpɒpɪt/

Anh
0

poppet là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người nhỏ bé ((thường) dùng để gọi thân mật); Đầu máy tiện.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người nhỏ bé ((thường) dùng để gọi thân mật).danh từEN-VI Dict
  2. Đầu máy tiện.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Come here, my little poppet, and give me a hug.

  2. The machine part was called a poppet.

  3. my poppet

    em bé thân yêu