Nghĩa tiếng Việt
- Sự cuồn cuộn, sự xô giạt, sự nhấp nhô, sự gợn sóng (sóng, nước... ).danh từEN-VI Dict
- Cuồn cuộn, xô giạt, nhấp nhô (sóng, nước... ).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The popple on the lake grew stronger at dusk.
-
Waves popple against the shore after noon.