TanroDictionary Sổ từ

popple

/ˈpɑːpəl/

Anh
0

popple là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự cuồn cuộn, sự xô giạt, sự nhấp nhô, sự gợn sóng (sóng, nước... ); Cuồn cuộn, xô giạt, nhấp nhô (sóng, nước... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự cuồn cuộn, sự xô giạt, sự nhấp nhô, sự gợn sóng (sóng, nước... ).danh từEN-VI Dict
  2. Cuồn cuộn, xô giạt, nhấp nhô (sóng, nước... ).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The popple on the lake grew stronger at dusk.

  2. Waves popple against the shore after noon.