Nghĩa tiếng Việt
- , (từ lóng) chuyện vớ vẩn, chuyện nhảm nhí, chuyện vô nghĩa lý; điều vớ vẩn, điều nhảm nhí, điều vô nghĩa lý.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A poppycock helped the team.
/ˈpɒpikɒk/
poppycock là một từ tiếng Anh, có nghĩa: , (từ lóng) chuyện vớ vẩn, chuyện nhảm nhí, chuyện vô nghĩa lý; điều vớ vẩn, điều nhảm nhí, điều vô nghĩa lý.
A poppycock helped the team.