Nghĩa tiếng Việt
- Được lòng dân, được nhân dân yêu mến, được mọi người ưa thích, thịnh hành, phổ biến, nổi tiếng, thông dụng.tính từEN-VI Dict
- Có tính chất đại chúng, hợp với nhân dân, hợp với trình độ nhân dân, phổ cập.tính từEN-VI Dict
- Nhân dân, của nhân dân, do nhân dân.tính từEN-VI Dict
- Bình dân.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
That famous singer is very popular with teenagers.
-
They are trying to learn a popular language now.
-
The people joined a popular insurrection against the king.
-
The workers formed a popular front for better pay.
-
a popular song
bài hát phổ biến