TanroDictionary Sổ từ

porcupine

/ˈpɔːkjupaɪn/

Anh
0

porcupine là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Con nhím (thuộc loại gặm nhấm); Máy chải sợi gai; Như con nhím, có lông cứng như nhím.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Con nhím (thuộc loại gặm nhấm).danh từEN-VI Dict
  2. Máy chải sợi gai.danh từEN-VI Dict
  3. Cùng nghĩa với con nhím, có lông cứng như nhímdanh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A porcupine crossed the road slowly.

  2. The worker repaired the porcupine in the factory.

  3. A porcupine uses its quills for self defense.

  4. porcupine fish

    cá nóc nhím

  5. porcupine grass

    cỏ nhím