Nghĩa tiếng Việt
- + over, upon) mải mê nghiên cứu; (nghĩa bóng) nghiền ngẫm.động từEN-VI Dict
- ((thường) + at, on, over) nhìn sát vào, nhìn đăm đăm vào.động từEN-VI Dict
- Nhìn sát.động từEN-VI Dict
- Lỗ chân lông.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She began to pore over the old map.
-
We can pore the result quickly.
-
He had to pore over every single detail.
-
The pore was useful in class.
-
to pore over a book
mải mê nghiên cứu một cuốn sách