Nghĩa tiếng Việt
- Đọc, xem xét hoặc nghiên cứu kỹ lưỡng.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She pored over the report looking for mistakes.
/pˈɔːr ˈəʊvə/
pore over là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đọc, xem xét hoặc nghiên cứu kỹ lưỡng.
She pored over the report looking for mistakes.