Nghĩa tiếng Việt
- Thịt lợn.danh từEN-VI Dict
- , (từ lóng) tiền củadanh từEN-VI Dict
- chức vịdanh từEN-VI Dict
- đặc quyền đặc lợi của nhà nước (các nhà chính trị lạm dụng để đỡ đầu cho ai... ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She bought pork for the family meal.
-
He wasted his pork on useless things.
-
That office gave him a lot of pork.
-
They discussed the pork today.