Nghĩa tiếng Việt
- Rổ thịt (tiền của chính phủ cho các công trình địa phương nhằm để giành phiếu bầu).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The politician was accused of pork barrel politics.
-
pork barrel politics
nền chính trị rổ thịt
-
pork barrel spending
chi tiêu rổ thịt