TanroDictionary Sổ từ

port

/ˈpɔrt/

Anh
0

port là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cảng; Nơi ẩn náu; nơi tỵ nạn; Cổng thành.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cảng.danh từEN-VI Dict
  2. Nơi ẩn náu; nơi tỵ nạn.danh từEN-VI Dict
  3. Cổng thành.danh từEN-VI Dict
  4. Cửa tàu (để ra vào, bốc xếp hàng hoá... ).danh từEN-VI Dict
  5. , (như) porthole.danh từEN-VI Dict
  6. Lỗ thông hơi, thông gió, hút nước, tháo nước... ).danh từEN-VI Dict
  7. Đầu cong của hàm thiếc (ngựa).danh từEN-VI Dict
  8. Dáng, bộ dạng, tư thế.danh từEN-VI Dict
  9. Tư thế cầm chéo súng (để khám).danh từEN-VI Dict
  10. Cầm chéo (súng, để khám).động từEN-VI Dict
  11. Rượu pooctô, rượu vang đỏ ((cũng) port wine).danh từEN-VI Dict
  12. Mạn trái (tàu).danh từEN-VI Dict
  13. Trái, bên trái.danh từEN-VI Dict
  14. Quay (bánh lái... ) sang trái.động từEN-VI Dict
  15. Lái sang phía trái (tàu).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The large ship entered the busy port.

  2. The port was useful in class.

  3. The port was mentioned in the report.

  4. He kept the port in a drawer.

  5. She saw the port near the door.