Nghĩa tiếng Việt
- Cảng.danh từEN-VI Dict
- Nơi ẩn náu; nơi tỵ nạn.danh từEN-VI Dict
- Cổng thành.danh từEN-VI Dict
- Cửa tàu (để ra vào, bốc xếp hàng hoá... ).danh từEN-VI Dict
- , (như) porthole.danh từEN-VI Dict
- Lỗ thông hơi, thông gió, hút nước, tháo nước... ).danh từEN-VI Dict
- Đầu cong của hàm thiếc (ngựa).danh từEN-VI Dict
- Dáng, bộ dạng, tư thế.danh từEN-VI Dict
- Tư thế cầm chéo súng (để khám).danh từEN-VI Dict
- Cầm chéo (súng, để khám).động từEN-VI Dict
- Rượu pooctô, rượu vang đỏ ((cũng) port wine).danh từEN-VI Dict
- Mạn trái (tàu).danh từEN-VI Dict
- Trái, bên trái.danh từEN-VI Dict
- Quay (bánh lái... ) sang trái.động từEN-VI Dict
- Lái sang phía trái (tàu).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The large ship entered the busy port.
-
The port was useful in class.
-
The port was mentioned in the report.
-
He kept the port in a drawer.
-
She saw the port near the door.