Nghĩa tiếng Việt
- Sự mang, sự khuân vác, sự chuyên chở.danh từEN-VI Dict
- Tiền khuân vác, tiền chuyên chở.danh từEN-VI Dict
- Sự chuyển tải (sự khuân vác thuyền, hàng hoá... qua một quãng đường giữa hai con sông, hoặc qua một khúc sông không đi lại được) quãng đường phải chuyển tải, khúc sông phải chuyển tải.danh từEN-VI Dict
- Chuyển tải.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She saw the portage yesterday.
-
He will portage the files later.