Nghĩa tiếng Việt
- Lối cổng cho xe ra vào (có mái che).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He kept the porte-cochère on the desk.
/ˈpɔrtˈkɑːkə/
porte-cochère là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lối cổng cho xe ra vào (có mái che).
He kept the porte-cochère on the desk.