Nghĩa tiếng Việt
- Cặp (giấy tờ, hồ sơ).danh từEN-VI Dict
- Danh sách vốn đầu tư (của một công ty, một nhà ngân hàng); danh mục.danh từEN-VI Dict
- Chức vị bộ trưởng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She carried her papers in a portfolio.
-
The firm built a strong portfolio of stocks.
-
He holds a high position in his portfolio.
-
minister without portfolio
bộ trưởng không b